Nhật định phạt góc Australia vs Brazil, 17h00 ngày 25/9
Nhật định phạt góc Australia vs Brazil
Trong tháng Chín, Australia sẽ đá 2 trận giao hữu, đều trên sân nhà và trước cùng một đối thủ, là Brazil. Khẩu hiệu của 2 trận giao hữu Australia vs Brazil rất kêu “hai quốc gia, chung một niềm đam mê” nhưng tất nhiên khác biệt về đẳng cấp và chất lượng đội hình giữa hai đội là rất rõ ràng. 90 phút đấu tại Townsville chiều mai sẽ là lần thứ 4 trong lịch sử Australia gặp Brazil trong 2 thập kỷ qua.
Ba trận trước đó giữa hai đội, bao gồm 2 giao hữu và 1 tại VCK World Cup, Brazil đều ca khúc khải hoàn thuyết phục lần lượt với các tỉ số 2-0, 6-0 và 4-0. Tất nhiên, đó cũng là 3 cuộc đụng độ chứng kiến Brazil có được hiệu số dương phạt góc chung cuộc. Dù vậy cần lưu ý, không trận nào trong số này cho kết quả T góc.
Ở thời điểm hiện tại, tần suất tạo góc của Australia cũng không thực sự tích cực. Bằng chứng là 16 trận gần nhất tính mọi đấu trường, Australia chỉ có duy nhất một lần “ăn” hơn 4 cú đá từ chấm cột cờ cuối sân mỗi 90 phút. Trong đó, 13 trận cho kết quả X phạt góc. Về phía Brazil, 8/10 trận vừa qua của thầy trò HLV Carlo Ancelotti cũng KHÔNg vượt mốc 9 tình huống góc chung cuộc. Chọn X góc!
Chọn: Brazil và X phạt góc cả trận
Nhật định phạt góc hiệp 1
Chín trận mới đây của Brazil thì 7 không có nhiều hơn 4 cú đá từ chấm cột cờ cuối sân trước giờ nghỉ giải lao. Cũng chỉ 3 trận trong số này chứng kiến “Vũ công Samba” thực hiện +3 tình huống góc ở hiệp đấu thứ nhất. Về phía Australia, 5/6 trận sân nhà gần nhất của đội tuyển biệt danh “Socceroos” cho kết quả X phạt góc 45 phút đầu. Tối đa 4 góc nửa-đầu-trận!
Chọn: Brazil và X phạt góc hiệp 1
Thông tin lực lượng Australia vs Brazil
Australia: Cặp đôi cựu binh thủ môn Mathew Ryan và tiền đạo Mathew Leckie không được triệu tập.
Brazil: Thủ môn số một Alisson Becker được nghỉ đợt tập trung này. João Pedro and Wesley rút lui vì chấn thương. Casemiro, Paqueta, Matheus Cunha, Gabriel Jesus, Richarlison, Rodrygo và Antony là những trường hợp vắng mặt đáng chú ý nhất.
Đội hình dự kiến Australia vs Brazil
Australia: Beach; Circati, Souttar, Herrington; Bos, Irvine, O'Neill, Behich; Toure, Metcalfe; Irankunda.
Brazil: Souza; Danilo, Marquinhos, Magalhaes, D Santos; Endrick, Guimaraes, A Santos, Lino; Raphinha, Vinicius Jr.
Phong độ và thống kê đối đầu Australia vs Brazil
Thống kê 10 trận gần nhất của Australia
Thống kê 10 trận gần nhất của Brazil
Lịch sử đối đầu
Bình Luận
- LTĐ
- Kết Quả
- BXH
| Ngày 25/09/2026 | |||
|---|---|---|---|
| UEFA Nations League - Vòng 1 | |||
Bồ Đào Nha
|
01:45 |
Xứ Wales
|
|
Kosovo
|
01:45 |
Ireland
|
|
Áo
|
01:45 |
Israel
|
|
Liechtenstein
|
01:45 |
Litva
|
|
Hà Lan
|
01:45 |
Đức
|
|
Serbia
|
01:45 |
Hy Lạp
|
|
Na Uy
|
01:45 |
Đan Mạch
|
|
Armenia
|
23:00 |
Latvia
|
|
Georgia
|
23:00 |
Bắc Ireland
|
|
| V.League 2 - Vòng 2 | |||
TP.HCM
|
16:00 |
Văn Hiến
|
|
| Ngày 26/09/2026 | |||
| UEFA Nations League - Vòng 1 | |||
Montenegro
|
01:45 |
Síp
|
|
Ba Lan
|
01:45 |
Bosnia & Herzegovina
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
01:45 |
Pháp
|
|
Ý
|
01:45 |
Bỉ
|
|
Thụy Điển
|
01:45 |
Romania
|
|
Hungary
|
01:45 |
Ukraine
|
|
Slovenia
|
20:00 |
Scotland
|
|
San Marino
|
23:00 |
Phần Lan
|
|
Faroe Islands
|
23:00 |
Kazakhstan
|
|
Iceland
|
23:00 |
Estonia
|
|
Bulgaria
|
23:00 |
Luxembourg
|
|
| Ngày 27/09/2026 | |||
| UEFA Nations League - Vòng 1 | |||
Séc
|
01:45 |
Croatia
|
|
Anh
|
01:45 |
Tây Ban Nha
|
|
Bắc Macedonia
|
01:45 |
Thụy Sĩ
|
|
Albania
|
01:45 |
Belarus
|
|
Slovakia
|
01:45 |
Moldova
|
|
Litva
|
20:00 |
Azerbaijan
|
|
Áo
|
23:00 |
Kosovo
|
|
Gibraltar
|
23:00 |
Andorra
|
|
Đan Mạch
|
23:00 |
Xứ Wales
|
|
Serbia
|
23:00 |
Hà Lan
|
|
| V.League 2 - Vòng 2 | |||
Sài Gòn
|
16:00 |
Thái Nguyên
|
|
| Ngày 28/09/2026 | |||
| UEFA Nations League - Vòng 2 | |||
Israel
|
01:45 |
Ireland
|
|
Na Uy
|
01:45 |
Bồ Đào Nha
|
|
Đức
|
01:45 |
Hy Lạp
|
|
Georgia
|
23:00 |
Ukraine
|
|
Armenia
|
23:00 |
Montenegro
|
|
Latvia
|
23:00 |
Síp
|
|
| Ngày 29/09/2026 | |||
| UEFA Nations League - Vòng 2 | |||
Thụy Điển
|
01:45 |
Ba Lan
|
|
Bỉ
|
01:45 |
Pháp
|
|
Romania
|
01:45 |
Bosnia & Herzegovina
|
|
Bắc Ireland
|
01:45 |
Hungary
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
01:45 |
Ý
|
|
Phần Lan
|
23:00 |
Belarus
|
|
Moldova
|
23:00 |
Faroe Islands
|
|
| Ngày 30/09/2026 | |||
| UEFA Nations League - Vòng 2 | |||
San Marino
|
01:45 |
Albania
|
|
Luxembourg
|
01:45 |
Iceland
|
|
Séc
|
01:45 |
Anh
|
|
Scotland
|
01:45 |
Thụy Sĩ
|
|
Tây Ban Nha
|
01:45 |
Croatia
|
|
Slovenia
|
01:45 |
Bắc Macedonia
|
|
Slovakia
|
01:45 |
Kazakhstan
|
|
Bulgaria
|
01:45 |
Estonia
|
|
| Ngày 01/10/2026 | |||
| UEFA Nations League - Vòng 3 | |||
Azerbaijan
|
23:00 |
Liechtenstein
|
|
| Ngày 02/10/2026 | |||
| UEFA Nations League - Vòng 3 | |||
Israel
|
01:45 |
Kosovo
|
|
Malta
|
01:45 |
Gibraltar
|
|
Hy Lạp
|
01:45 |
Hà Lan
|
|
Ireland
|
01:45 |
Áo
|
|
Đức
|
01:45 |
Serbia
|
|
Xứ Wales
|
01:45 |
Na Uy
|
|
Đan Mạch
|
01:45 |
Bồ Đào Nha
|
|
| Ngày 24/09/2026 | |||
|---|---|---|---|
| UEFA Nations League - Vòng 1 | |||
| 23:00 |
Andorra
|
1:1 |
Malta
|
| FA Cup | |||
| 01:45 |
Exmouth
|
1:3 |
Thame
|
| Ngày 23/09/2026 | |||
| FA Cup | |||
| 01:45 |
Chippenham
|
2:1 |
Yate
|
| 01:45 |
Truro
|
2:0 |
Merthyr
|
| 01:45 |
Farnborough
|
0:2 |
Uxbridge
|
| 01:45 |
Gainsborough
|
3:0 |
Leamington
|
| 01:45 |
Wimborne
|
1:1 |
Weston SM
|
| 01:45 |
Wingate
|
2:1 |
Hemel
|
| 01:45 |
Farnham
|
1:2 |
Cirencester
|
| 01:45 |
Worksop
|
5:2 |
Telford
|
| 01:45 |
Maidstone
|
0:2 |
Cray
|
| 01:45 |
Dag & Red
|
3:0 |
Waltham Abbey
|
| 01:45 |
Crowborough
|
3:1 |
HRBFC
|
| 01:45 |
Braintree
|
3:0 |
Needham
|
| 01:45 |
Dorking
|
5:4 |
Southall
|
| TT | Đội bóng | Trận | +/- | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
Man City
|
5 | 8 | 15 |
| 2 |
Arsenal
|
5 | 4 | 12 |
| 3 |
Brighton
|
5 | 11 | 10 |
| 4 |
Brentford
|
5 | 6 | 9 |
| 5 |
Leeds
|
5 | 4 | 9 |
| 6 |
Liverpool
|
5 | 3 | 9 |
| 7 |
Everton
|
5 | 3 | 9 |
| 8 |
Hull
|
5 | 2 | 8 |
| 9 |
Newcastle
|
5 | 0 | 8 |
| 10 |
Chelsea
|
5 | -2 | 7 |
| 11 |
Ipswich
|
5 | -4 | 6 |
| 12 |
Man Utd
|
5 | 0 | 5 |
| 13 |
Nottingham
|
5 | -1 | 5 |
| 14 |
Sunderland
|
5 | -4 | 4 |
| 15 |
Crystal Palace
|
5 | -5 | 4 |
| 16 |
Aston Villa
|
5 | -5 | 4 |
| 17 |
Bournemouth
|
5 | -2 | 3 |
| 18 |
Coventry
|
5 | -9 | 3 |
| 19 |
Fulham
|
5 | -3 | 2 |
| 20 |
Tottenham
|
5 | -6 | 2 |
Bồ Đào Nha
Xứ Wales
Kosovo
Ireland
Áo
Israel
Liechtenstein
Litva
Hà Lan
Đức
Serbia
Hy Lạp
Na Uy
Đan Mạch
Armenia
Latvia
Georgia
Bắc Ireland
TP.HCM
Văn Hiến
Montenegro
Síp
Ba Lan
Bosnia & Herzegovina
Thổ Nhĩ Kỳ
Pháp
Ý
Bỉ
Thụy Điển
Romania
Hungary
Ukraine
Slovenia
Scotland
San Marino
Phần Lan
Faroe Islands
Kazakhstan
Iceland
Estonia
Bulgaria
Luxembourg
Séc
Croatia
Anh
Tây Ban Nha
Bắc Macedonia
Thụy Sĩ
Albania
Belarus
Slovakia
Moldova
Azerbaijan
Gibraltar
Andorra
Sài Gòn
Thái Nguyên
Malta
Exmouth
Thame
Chippenham
Yate
Truro
Merthyr
Farnborough
Uxbridge
Gainsborough
Leamington
Wimborne
Weston SM
Wingate
Hemel
Farnham
Cirencester
Worksop
Telford
Maidstone
Cray
Dag & Red
Waltham Abbey
Crowborough
HRBFC
Braintree
Needham
Dorking
Southall
Man City
Arsenal
Brighton
Brentford
Leeds
Liverpool
Everton
Hull
Newcastle
Chelsea
Ipswich
Man Utd
Nottingham
Sunderland
Crystal Palace
Aston Villa
Bournemouth
Coventry
Fulham
Tottenham